Monday, December 11
Hotline: 0969655528 - Địa Chỉ: Số 135 Phố Lãng Yên – Phường Thanh Lương – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Đối với những bạn du học sinh Nhật Bản thì việc làm thêm trong các nhà hàng, quán ăn,…là cơ hội để kiếm thêm thu nhập và thực hành giao tiếp tiếng Nhật cũng như học hỏi nhiều kiến thức bổ ích trong cuộc sống.

Tiếng Nhật Giao Tiếp Trong Nhà Hàng

Tiếng Nhật Giao Tiếp Trong Nhà Hàng

  1. いらっしゃい ませ。
    Irasshai mase
    Xin chào quý khách
  2. 何名 さま で いらっしゃいますか?
    Nanmei sama de irasshai masu ka?
    Quý khách đi mấy người ạ?
  3. こちらへどうぞ。
    kochira e douzo
    Mời quý khách đi hướng này ạ
  4. きょう は こんで います ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか?
    kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?
    Vì đông khách, quý khách có thể ngồi chung với bàn khác được không?
  5. きょう、たんとうさせていただきま す tên bạn です。よろしくおねがいします。
    Kyou, tantou sasete itadakimasu Tên bạn desu. Yoroshiku onegai shimasu
    Tôi là…. hôm nay sẽ phục vụ quý khách. Xin vui lòng được phục vụ
  6. 何 に なさい ます か?
    Nani ni nasai masu ka?
    Quý khách dùng gì ạ?
  7. きょうは なにを おめしあがりで す か。
    kyou wa nani wo omeshi agari desu ka
    Quý khách muốn dùng món ăn gì?
  8. おついかは いかがですか?
    O tsuika wa ikaga desu ka
    Quý khách có dùng thêm món ăn nào nữa không?
  9. おのみものは いかがですか?
    Onomimo no wa ikaga desuka?
    Quý khách có dùng thêm đồ uống không?
  10. ワインを どうやって のみたいで す か?びんのそのままとか、コップで のみますか?
    wine wo douyatte nomitai desu ka? Bin no sonomama toka, cup de nomimasuka
    Quý khách muốn dùng rượu bằng chai hay bằng cốc?
  11. にほんのどこですか?
    Nihon no doko desu ka
    Quý khách đến từ vùng nào của nước Nhật?
  12. 以上でよろしいでしょうか?
    ijou de yoroshii deshou ka
    Tất cả như vậy được chưa ạ ?
  13. しょうしょう おまち ください。
    Shoushou omachi kudasai
    Xin quý khách vui lòng đợi một chút
  14. もっと具体的にお願いできますか
    M otto guai teki ni onegai dekimasu ka
    Quý khách có thể nói cụ thể hơn được không?
  15. はい、今度は分かりました。ありが と うございます
    Hai, kondo wa wakarimashita. Arigatou gozaimasu
    Vậy tôi đã hiểu, xin cảm ơn quý khách
  16. おまたせ しました。
    Omatase shimashita
    Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu
  17. どうぞ おめしあがり ください。
    Douzo,omeshiagari kudasai
    Xin mời quý khách dùng bữa
  18. おねがいします。
    onegaishimasu
    Xin làm ơn ( thanh toán)
  19. ありがとうございます。
    arigatogozaimasu
    Xin cảm ơn ( sau khi khách đã thanh toán)
  20. おつりが ありますから しょうしょうおまちください。
    otsuri ga arimasukara shosho omachikudasai
    Quý khách có tiền thừa, xin vui lòng chờ một chút
  21. おつりでございます。
    otsuri de gozaimasu
    Xin gửi lại quý khách tiền thừa ạ
  22. またのお越しをお待ちしております。
    mata no okoshi wo omachishiteorimasu.
    Mời quý khách ghé lại lần sau ạ
Share.

About Author

Leave A Reply