Saturday, June 23
Hotline: 0969655528 - Địa Chỉ: Số 135 Phố Lãng Yên – Phường Thanh Lương – Hai Bà Trưng – Hà Nội

CHI PHÍ SINH HOẠT TẠI NHẬT BẢN

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +

Tại Nhật có rất nhiều hàng hóa nên bạn hoàn toàn có thể lựa chọn phù hợp với thu nhập của bạn. Theo kinh nghiệm thì nếu tiết kiệm trong thời gian đi học có thể giảm chi phí sinh hoạt ở mức 40,000 yên ~ 50,000 yên.

Chi phí học tập Nhật Bản

Học phí tại các trường của Nhật Bản chỉ từ 5000 – 7000 USD mỗi năm tương đương trong khoảng 130 triệu tiền Việt. 

Khi bạn sang Nhật Bản bạn thường sẽ trải qua 2 giai đoạn: Giai đoạn 1 bạn sẽ học tiếng Nhật trong vòng 1 năm. Giai đoạn 2 : Sau khi tốt nghiệp bạn xin được việc tại Nhật Bản, bạn sẽ chuyển sang Visa đi làm và bắt đầu cuộc sống làm việc tại Nhật.

Việc làm của bạn trong thời gian bạn học tập tại Nhật Bản là việc làm thêm. Theo quy định của chính phủ Nhật Bản, du học sinh được phép đi làm thêm du học Nhật Bản vừa học vừa làm 28h/tuần ngày thường và 40h/1 tuần nghỉ lễ.

Sinh hoạt phí ở Nhật Bản

Tại Nhật có rất nhiều hàng hóa nên bạn hoàn toàn có thể lựa chọn phù hợp với thu nhập của bạn. Theo kinh nghiệm thì nếu tiết kiệm trong thời gian đi học có thể giảm chi phí sinh hoạt ở mức 40,000 yên ~ 50,000 yên.

Sau đây là giá một số mặt hàng thiết yếu ( Thông tin mang tính chất tham khảo ) :

Đồ ăn

Gạo 5kg 1500 yên ~ (trung bình: 2000 yên)
Thịt bò 200 yên/100g ~
Thịt heo 150 yên/100g ~
Sườn heo 100 yên/100g ~
Thịt gà 100 yên/100g ~
Cải thảo 200 yên
Cải bắp 100 yên ~ (trung bình: 200 yên)
Dưa leo 100 yên ~ 200 yên / 3 trái
Rau 100 yên ~ 200 yên / bó
Cà chua 100 yên / 1 trái
Chuối 100 yên / trái
Táo tây 100 yên / trái ~
Đào 200 yên / trái ~ (trung bình: 400 yên)
Hồng 100 yên / trái ~
100 yên/100g ~ (trung bình: 200 yên/100g)
Đường 200 yên/kg
Muối 200 yên/kg
Nước mắm 400 yên/chai 300ml
Mỳ gói 100 yên/gói
Cơm bình dân 400 yên ~ (trung bình: 600 yên)
Mỳ ramen 600 yên ~ 900 yên / tô
Mỳ soba, mỳ udon 400 ~ 700 yên / tô


Đồ uống

Nước máy (ở Nhật nước máy uống được ngay) 0 yên
Chai nước khoáng 1.5L 100 ~ 200 yên
Trà xanh 1.5L, hồng trà 1.5L, trà sữa 1.5L 200 yên
Sữa tươi nguyên chất 200 yên / hộp 1 lít
Sữa tươi 50% 100 yên / hộp 1 lít ~
Bia lon 200 yên/lon
Rượu hoa quả 200 yên/lon
Nước quả (táo, cam) 100 ~ 200 yên / hộp 1 lít


Vật dụng cá nhân

Xe đạp 10,000 yên ~ 20,000 yên
Nệm 5,000 yên ~
Chăn mùa đông 5,000 yên ~
Chăn mỏng mùa hè 2,000 yên ~
Quạt máy 3,000 yên ~
Máy sưởi điện mùa đông 3,000 yên ~
Quần tây 3,000 yên ~ (trung bình: 5,000 yên)
Giày tây 3,500 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
Áo sơ mi 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
Áo thun 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000)
Áo khoác mỏng 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
Áo khoác mùa đông 5,000 yên ~
Giày thể thao 3,000 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
Vớ chân 100 yên/đôi
Quần jean 2,000 yên ~


Đồ sinh hoạt

Tủ lạnh 20,000 yên ~
Tủ lạnh cũ 6,000 yên ~
Máy giặt 20,000 yên ~
Máy giặt cũ 6,000 yên ~
Lò vi sóng 8,000 yên ~
Nồi cơm điện 4,000 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
Nồi 1,000 yên ~
Chảo 1,500 yên ~ (trung bình: 2,000 yên)
Bát 100 yên/cái ~
Đũa 100 yên/3 đôi ~
Dao 100 yên/cái ~


Giao thông

Taxi 600 yên/km
Tàu điện 50 yên/km (ước lượng)
Xe bus 50 yên/km
Xe bus cao tốc (chạy liên tỉnh ban đêm 4,000 yên ~ 10,000 yên/lượt
Tàu shinkansen (siêu tốc) 6,000 yên / cự ly 200 km


Chi phí cố định

Điện 2,000 yên ~ / tháng
Tiền điện nếu dùng máy lạnh 5,000 yên ~ / tháng
Tiền điện nếu dùng máy sưởi 5,000 yên ~ / tháng
Nước 2,000 yên ~ / tháng
Ga 1,000 yên ~ / tháng

(trung bình 2,000 yên nếu dùng nhiều)

Điện thoại: 1,200 yên ~ / tháng (trung bình 2,000 ~ 4,000 yên)
Internet: 2,500 yên ~ / tháng (trung bình) 3,000 yên/tháng)
Bảo hiểm quốc dân 2,000 ~ / tháng

(1,200 yên/tháng nếu bạn chưa có thu nhập)


Tiền nhà

Nhà không có nhà tắm tại Tokyo 25,000 yên/tháng ~ (trung bình: 30,000 ~ 40,000 yên / tháng)
Tắm công cộng 450 yên/lượt
Nhà có nhà tắm: 50,000 yên/tháng ~ (trung bình) 60,000 yên/tháng)
Nhà chung cư 80,000 yên ~
Ký túc xá 20,000 ~ 30,000 yên/tháng
Vùng nông thôn 20,000 yên/tháng ~

 
Một lần chuyển nhà bạn cần chuẩn bị số tiền 3 ~ 5 tháng (0 ~ 1 tháng tiền ra mắt, 1 ~ 2 tháng tiền cọc, 1 tháng tiền nhà đầu tiên, 1 tháng trả cho môi giới bất động sản). Ví dụ nếu bạn thuê nhà là 40,000 yên thì bạn cần chuẩn bị tối thiểu 40,000 x 4 = 160,000 yên.

Làm thêm

800 ~ 1000 yên / giờ

(Tối đa 28 giờ/tuần trong kỳ học và 40 giờ/tuần trong kỳ nghỉ)

 Ví dụ chi phí

Chi phí sinh hoạt hàng tháng:

Tiền ăn (tự nấu): 20,000 yên
Tiền điện: 3,000 yên
Tiền nước: 2,000 yên
Tiền điện thoại: 2,000 yên
Tiền internet: 2,000 yên
Tiền đi lại: 5,000 yên
Bảo hiểm quốc dân: 1,000 yên (khi bạn chưa có thu nhập)
Tiền nhà: 30,000 yên

Tổng cộng: 65,000 yên / tháng

Tuy nhiên cũng có rất nhiều cách để tiết kiệm chi phí như sống cùng với bạn (có thể giảm các chi phí cố định xuống một nửa, nhất là tiền nhà), tự nấu ăn, thuê nhà ở xa để tiết kiệm tiền nhà, hạn chế đi lại, v.v… Trên thực tế có nhiều người có thể giảm chi phí xuống 40,000 ~ 50,000 yên/tháng.

Ở trên là giá sinh hoạt tại các thành phố lớn như Tokyo, Osaka. Khi bạn sống ở các tỉnh khác thì chi phí cũng rẻ hơn, bằng khoảng 75% ~ 85% (trung bình 80%) các chi phí ở trên. Mọi thông tin mang tính tham khảo và tương đối tùy thuộc từng vùng địa lý và công việc khác nhau mà có sự thay đổi.

Share.

About Author